• /ə'freid/

    Thông dụng

    Tính từ

    Sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ
    we are not afraid of difficulties
    chúng ta không sợ khó khăn
    to be afraid of someone
    sợ ai; ngại lấy làm tiếc
    I am afraid I cannot lend you the book
    tôi lấy làm tiếc không cho anh mượn quyển sách đó được
    e rằng, lo rằng
    I am afraid that
    tôi e rằng việc đó sẽ xảy ra

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    sợ

    Kỹ thuật chung

    ngại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X