-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 14: Dòng 14: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====Cường độ, độ mạnh, ứng suất=====+ === Xây dựng====== Xây dựng========độ mạnh==========độ mạnh=====Dòng 49: Dòng 52: =====N.==========N.==========(pl. -ies) 1 the quality or an instance of being intense.2 esp. Physics the measurable amount of some quality, e.g.force, brightness, a magnetic field, etc.==========(pl. -ies) 1 the quality or an instance of being intense.2 esp. Physics the measurable amount of some quality, e.g.force, brightness, a magnetic field, etc.=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]13:37, ngày 24 tháng 9 năm 2008
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
