-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 16: Dòng 16: | __TOC__| __TOC__|}|}+ === Xây dựng===+ =====tiêu chuẩn hoá, chuẩn hoá, định mức=====+ ===Cơ - Điện tử======Cơ - Điện tử========(v) tiêu chuẩn hóa==========(v) tiêu chuẩn hóa=====Dòng 41: Dòng 44: =====Standardizable adj. standardization n. standardizer n.==========Standardizable adj. standardization n. standardizer n.=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]][[Category:Xây dựng]]12:33, ngày 29 tháng 9 năm 2008
Thông dụng
Cách viết khác standardise
Ngoại động từ
Tiêu chuẩn hoá
- an attempt to standardiza spelling
- ý định tiêu chuẩn hoá chính tả
- standardized production
- sự sản xuất hàng loạt
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
