• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 7: Dòng 7:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    === Y học===
    === Y học===
    =====1. (sự). gập đôi 2. (sự) làm lại cuộc thí nghiệm 3. (dth) (sự) sao chép=====
    =====1. (sự). gập đôi 2. (sự) làm lại cuộc thí nghiệm 3. (dth) (sự) sao chép=====
    Dòng 19: Dòng 17:
    =====sự tạo bản sao=====
    =====sự tạo bản sao=====
    === Kỹ thuật chung ===
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    =====sự sao chép=====
    +
    =====sự sao chép=====
    ::[[index]] [[replication]]
    ::[[index]] [[replication]]
    ::sự sao chép chỉ số
    ::sự sao chép chỉ số
    -
    =====sự sao lại=====
    +
    =====sự sao lại=====
    -
    =====sự tái tạo=====
    +
    =====sự tái tạo=====
    -
    =====sao chép=====
    +
    =====sao chép=====
    ::[[index]] [[replication]]
    ::[[index]] [[replication]]
    ::sự sao chép chỉ số
    ::sự sao chép chỉ số
    ::[[self-replication]]
    ::[[self-replication]]
    ::sự tự sao chép
    ::sự tự sao chép
    -
    ===== Tham khảo =====
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    *[http://foldoc.org/?query=replication replication] : Foldoc
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
    -
    === Oxford===
    +
    =====noun=====
    -
    =====N.=====
    +
    :[[carbon copy]] , [[duplicate]] , [[facsimile]] , [[image]] , [[likeness]] , [[reduplication]] , [[replica]] , [[reproduction]] , [[simulacrum]]
    -
    =====A reply or response, esp. a reply to an answer.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Cơ - Điện tử]][[Thể_loại:Y học]]
    -
     
    +
    -
    =====Law theplaintiff''s reply to the defendant''s plea.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====A the act or aninstance of copying. b a copy. c the process by which geneticmaterial or a living organism gives rise to a copy of itself.[ME f. OF replicacion f. L replicatio -onis (as REPLICATE)]=====
    +
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]] [[Category:Y học]]
    +

    06:35, ngày 31 tháng 1 năm 2009

    /¸repli´keiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tái tạo; tình trạng là bản sao của (cái gì)

    Chuyên ngành

    Y học

    1. (sự). gập đôi 2. (sự) làm lại cuộc thí nghiệm 3. (dth) (sự) sao chép

    Cơ - Điện tử

    Sự chép lại, sự sao lại

    Toán & tin

    sự tạo bản sao

    Kỹ thuật chung

    sự sao chép
    index replication
    sự sao chép chỉ số
    sự sao lại
    sự tái tạo
    sao chép
    index replication
    sự sao chép chỉ số
    self-replication
    sự tự sao chép

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X