-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 7: Dòng 7: ==Chuyên ngành====Chuyên ngành==+ ===Toán & tin===+ =====(vật lý ) điện trở suất=====+ {|align="right"{|align="right"| __TOC__| __TOC__Dòng 53: Dòng 56: =====Electr. a measure of the resisting power of a specifiedmaterial to the flow of an electric current.==========Electr. a measure of the resisting power of a specifiedmaterial to the flow of an electric current.=====[[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Thể_loại:Toán & tin]]17:49, ngày 25 tháng 2 năm 2009
Chuyên ngành
Kỹ thuật chung
điện trở suất
Giải thích VN: Tính chất đặc trưng của vật dẫn điện, vật này có điện trở tính theo kích thước. Nếu R là điện trở tính theo ohm, của dây dài l m, có tiết diện đồng nhất am2 khi đó: R=S.l/a với điện trở suất r tính theo ohm mét.
- bulk resistivity
- điện trở suất khối
- flow resistivity
- điện trở suất dòng chảy
- flow resistivity
- điện trở suất tuyến tính
- mass resistivity
- điện trở suất khối
- resistivity curve
- đường điện trở suất
- resistivity log
- biểu đồ điện trở suất
- resistivity log
- log điện trở suất (đo lỗ khoan)
- resistivity of soil
- điện trở suất của đất
- resistivity specific
- điện trở suất riêng
- resistivity, specific
- điện trở suất riêng
- specific resistivity
- điện trở suất riêng
- surface resistivity
- điện trở suất bề mặt
- thermal resistivity
- điện trở suất nhiệt
- transverse resistivity
- điện trở suất ngang
- volume resistivity
- điện trở suất khối
- volume resistivity
- điện trở suất thể tích
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
