• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====chất màu đỏ thiên thảo===== ''Giải thích EN'': A purple-red pigment, originally [[ob...)
    Hiện nay (19:48, ngày 20 tháng 6 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
     
    -
    | __TOC__
     
    -
    |}
     
    - 
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====chất màu đỏ thiên thảo=====
    -
    =====chất màu đỏ thiên thảo=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[A]] purple-red [[pigment]], [[originally]] [[obtained]] [[from]] [[madder]] [[root]], [[used]] [[in]] [[paints]] [[and]] [[inks]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] purple-red [[pigment]], [[originally]] [[obtained]] [[from]] [[madder]] [[root]], [[used]] [[in]] [[paints]] [[and]] [[inks]].
     +
    ''Giải thích VN'': Thuốc nhuộm màu đỏ tía, chủ yếu thu được từ rễ cây thiên thảo, sử dụng trong sơn và mực.
    -
    ''Giải thích VN'': Thuốc nhuộm màu đỏ tía, chủ yếu thu được từ rễ cây thiên thảo, sử dụng trong sơn và mực.
    +
    [[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]]
    -
    [[Category:Hóa học & vật liệu]]
    +

    Hiện nay

    Hóa học & vật liệu

    chất màu đỏ thiên thảo

    Giải thích EN: A purple-red pigment, originally obtained from madder root, used in paints and inks. Giải thích VN: Thuốc nhuộm màu đỏ tía, chủ yếu thu được từ rễ cây thiên thảo, sử dụng trong sơn và mực.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X