-
Thông dụng
Danh từ
Sự can đảm, sự dũng cảm, dũng khí
- to keep up one's courage
- giữ vững can đảm, không nản lòng
- to lose courage
- mất hết can đảm, mất hết hăng hái
- to pluck (muster) up courage; to screw up one's courage; to take courage; to take one's courage in both hands
- lấy hết can đảm
- Dutch courage
- tính anh hùng (sau khi uống rượu)
- to have the courage of one's convictions (one's opinions)
- thực hiện quan điểm của mình; kiên quyết bảo vệ quan điểm của mình
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
