• Revision as of 18:12, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'bɔikɒt/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tẩy chay

    Ngoại động từ

    Tẩy chay
    to boycott contraband goods
    tẩy chay hàng lậu

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    tẩy chay

    Kinh tế

    bài xích
    sự tẩy chay
    secondary boycott
    sự tẩy chay liên đới, gián tiếp
    tẩy chay
    boycott foreign goods [[]] (to...)
    tẩy chay hàng ngoại
    boycott imported goods [[]] (to...)
    tẩy chay hàng nhập
    secondary boycott
    sự tẩy chay liên đới, gián tiếp

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Blacklist, embargo; avoid, refuse, shun, reject, eschew,pass over or by: They are boycotting Fern's Dairy because itwon't hire women. The US government is still boycotting cigarsfrom Havana.
    N.
    Embargo, blacklist, blacklisting, ban: A boycott oftheir products soon forced them to change their policies.

    Oxford

    V. & n.
    V.tr.
    Combine in refusing social or commercialrelations with (a person, group, country, etc.) usu. aspunishment or coercion.
    Refuse to handle (goods) to this end.
    N. such a refusal. [Capt. C. C. Boycott, Irish land-agent d.1897, so treated from 1880]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X