• Revision as of 14:52, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự đầu tư; vốn đầu tư
    foreign investments in Vietnam
    đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
    (như) investiture
    (quân sự) sự bao vây, sự phong toả

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    đầu tư
    sự đầu tư
    vốn đầu tư

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    cái được đầu tư
    đầu tư
    đối tượng đầu tư
    quoted investment
    đối tượng đầu tư được yết giá
    unlisted investment
    đối tượng đầu tư không trong danh mục
    unlisted investment
    đối tượng đầu tư không yết giá
    unquoted investment
    đối tượng đầu tư không được yết giá
    Value Line Investment Survey
    Cơ quan giám định đối tượng đầu tư Value line
    sự đầu tư
    tiền đầu tư
    investment multiplier
    số nhân khoản tiền đầu tư
    pre-investment activities
    hoạt động tiền đầu tư
    tư liệu sản xuất
    real investment
    đầu tư vào mức tư liệu sản xuất
    vốn đầu tư

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    The act or process of investing.
    Money invested.
    Property etc. in which money is invested.
    The act ofbesieging; a blockade.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X