• Revision as of 02:06, ngày 12 tháng 12 năm 2007 by Trang (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Chiếu
    Thảm chùi chân
    (thể dục,thể thao) đệm (cho đồ vật...)
    Miếng vải lót cốc (đĩa...) (cho khỏi nóng hay để trang hoàng)
    Mớ rối bù
    to be on the mat
    bị quở trách, bị phê bình
    (quân sự) bị đưa ra toà

    Tính từ

    Như matte

    Ngoại động từ

    Trải chiếu lên; trải thảm chùi chân lên
    Bện tết (thừng, tóc...)

    hình thái từ

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    chiếu đệm

    Giải thích EN: The surface of steel or concrete positioned below a post.

    Giải thích VN: Bề mặt của thép hoặc bê tông đặt dưới cột trụ.

    thảm cách ly
    tấm lót bông

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    không láng bóng

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    không bóng
    đệm
    đệm bông
    đục
    làm mờ
    làm xỉn
    lưới
    lưới cốt thép
    bản đế
    miếng lót
    mờ
    móng rời
    phớt
    tấm lót

    Nguồn khác

    • mat : Corporateinformation

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    dán lại
    dính lại
    gắn lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X