• Revision as of 04:01, ngày 8 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈkraɪsɪs/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .crises

    Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
    political crisis
    khủng hoảng chính trị
    a cabinet crisis
    khủng hoảng nội các
    economic crisis
    khủng hoảng kinh tế
    to come to a crisis
    đến bước ngoặc, đến bước quyết định
    to pass through a crisis
    qua một cơn khủng hoảng
    (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    khủng hoảng
    Tham khảo

    Y học

    bệnh biến
    cơn

    Kinh tế

    sự nguy cơ
    Tham khảo
    • crisis : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Turning-point, critical time or moment: She has passedthe crisis and will be better tomorrow.
    Disaster, emergency,calamity, catastrophe, danger: The storm has created a crisisand the residents are being evacuated.

    Oxford

    N.
    (pl. crises) 1 a a decisive moment. b a time of danger orgreat difficulty.
    The turning-point, esp. of a disease. [Lf. Gk krisis decision f. krino decide]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X