• /ˈkraɪsɪs/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều .crises

    Sự khủng hoảng; cơn khủng hoảng
    political crisis
    khủng hoảng chính trị
    a cabinet crisis
    khủng hoảng nội các
    economic crisis
    khủng hoảng kinh tế
    to come to a crisis
    đến bước ngoặc, đến bước quyết định
    to pass through a crisis
    qua một cơn khủng hoảng
    (y học) cơn (bệnh); sự lên cơn

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (toán kinh tế ) khủng hoảng

    Y học

    bệnh biến
    cơn

    Kinh tế

    sự nguy cơ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X