• /´pa:s/

    Thông dụng

    Danh từ

    sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
    hoàn cảnh gay go, tình thế gay go
    things have come to a pass
    sự việc đi đến chỗ gay go
    giấy phép, giấy thông hành; giấy đi xe lửa không mất tiền; giấy vào cửa không mất tiền ((cũng) free pass); thẻ ra vào (triển lãm...); vé mời (xem hát...)
    (thể dục,thể thao) sự chuyền bóng (bóng đá); cú đâm, cú tấn công (đấu kiếm)
    trò gian dối, trò bài tây
    sự đưa tay qua (làm thôi miên...)
    đèo, hẽm núi
    (quân sự) con đường độc đạo, vị trí cửa ngõ (để tiến vào một nước)
    (hàng hải) eo biển tàu bè qua lại được
    cửa thông cho cá vào đăng
    (kỹ thuật) khuôn cán, rãnh cán

    nội động từ

    đi, đi lên; đi qua, đi ngang qua
    to pass down the street
    đi xuống phố
    to pass along a wall
    đi dọc theo bức tường
    to pass across a road
    đi ngang qua đường
    to pass over a bridge
    đi qua cầu
    pass along!
    di lên!, di di!
    (nghĩa bóng) trải qua
    to pass through many hardships
    trải qua nhiều khó khăn gian khổ
    chuyển qua, truyền, trao, đưa
    to pass from mouth to mouth
    truyền từ miệng người này sang miệng người khác
    (+ into) chuyển qua, chuyển sang, biến thành, trở thành, đổi thành
    when Spring passes into Summer
    câu đó đã trở thành tục ngữ
    qua đi, biến đi, mất đi; chết
    his fit of anger will soon
    cơn giận của hắn rồi sẽ qua đi ngay
    to pass hence; to pass from among us
    đã chết, đã từ trần
    được thông qua, được chấp nhận
    the bill is sure to pass
    bản dự luật chắc chắn sẽ được thông qua
    these theories will not pass now
    những lý thuyết đó sẽ không được chấp nhận nữa
    thi đỗ
    xảy ra, được làm, được nói đến
    I could not hear what was passing
    tôi không nghe thấy những gì người ta nói đến
    bị bỏ qua, bị lờ đi; qua đi không ai hay biết
    I can't let it pass
    tôi không thể nào để cho câu chuyện đó bị bỏ qua được
    (+ over, by) bỏ qua, lờ đi
    to pass over someone's mistakes
    bỏ qua lỗi của ai
    (đánh bài) bỏ lượt, bỏ bài
    (pháp lý) được tuyên án
    the verdict passed for the plaintiff
    bản án được tuyên bố cho bên nguyên thắng
    (+ upon) xét xử, tuyên án
    lưu hành, tiêu được (tiền)
    this coin will not pass
    đồng tiền này không tiêu được
    (thể dục,thể thao) đâm, tấn công (đấu kiếm)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi ngoài, đi tiêu

    Ngoại động từ

    qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua
    to pass the frontier
    vượt qua biên giới
    to pass a mountain range
    vượt qua dãy núi
    quá, vượt quá, hơn hẳn
    he has passed fifty
    ông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
    to pass someone's comprehension
    vượt quá sự biểu biết của ai
    thông qua, được đem qua thông qua
    to pass a bill
    thông qua một bản dự luật
    the bill must pass the parliament
    bản dự luật phải được đem thông qua ở nghị viện
    qua được, đạt tiêu chuẩn qua (kỳ thi, cuộc thử thách...)
    to pass the examination
    qua được kỳ thi, thi đỗ
    to pass muster
    được cho là được, được công nhận là xứng đáng
    duyệt
    to pass troops
    duyệt binh
    đưa qua, chuyển qua, truyền tay, trao
    to pass one's hand over one's face
    đưa tay vuốt mặt
    (thể dục,thể thao) chuyền (bóng...)
    cho lưu hành, đem tiêu (tiền giả...)
    phát biểu, nói ra, đưa ra (ý kiến...); tuyên (án...)
    to pass remarks upon somebody
    phát biểu những ý kiến nhận xét về ai
    to pass a sentence
    tuyên án
    hứa (lời...)
    to pass one's word
    hứa chắc, đoan chắc

    Cấu trúc từ

    to pass away
    trôi qua, đi qua, đi mất
    chết, qua đời
    to pass something/somebody by
    đi qua, đi ngang qua
    bỏ qua, lờ đi, nhắm mắt bỏ qua, làm ngơ
    to pass for something/somebody
    được coi là; có tiếng là
    to pass for a scholar
    được coi là một học giả
    to pass in to something
    chết ((cũng) to pass one's checks)
    to pass off
    mất đi, biến mất (cảm giác...)
    diễn ra, được thực hiện, được hoàn thành
    the whole thing passed off without a hitch
    mọi việc diễn ra không có gì trắc trở
    đem tiêu trót lọt (tiền giả...); gian dối tống ấn (cho ai cái gì...)
    he passed it off upon her for a Rubens
    hắn gian dối tống ấn cho bà ta một bức tranh mạo là của Ru-ben
    to pass oneself off
    mạo nhận là
    he passes himself off as a doctor
    nó mạo nhận là một bác sĩ
    đánh lạc, sự chú ý, làm cho không chú ý (cái gì)
    pass on
    Đi tiếp
    pass something on to somebody
    chuyển lời, chuyển cái gì đó cho một ai khác
    Could you please pass my message on to her?
    Bạn có thể gửi thông điệp của tôi tới cô ấy không?
    to pass out
    (thực vật học) chết, qua đời
    (thông tục) say không biết trời đất gì
    mê đi, bất tỉnh
    to pass over
    băng qua
    chết
    làm lơ đi, bỏ qua
    to pass it over in silence
    làm lơ đi
    to pass round
    chuyền tay, chuyền theo vòng
    đi vòng quanh
    cuộn tròn
    to pass a rope round a cask
    cuộn cái dây thừng quanh thúng
    to pass through
    đi qua
    trải qua, kinh qua
    to pass up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ chối, từ bỏ, khước từ
    to pass water
    đái
    to bring to pass
    (xem) bring
    to come to pass
    xảy ra
    to make a pass at somebody
    (từ lóng) tán tỉnh gỡ gạc ai, gạ gẫm ai
    to sell the pass
    (nghĩa bóng) phản bội một cuộc đấu tranh


    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Lỗ hình, rãnh hình, lần chạy dao, hành trình,lối đi, (v) đi qua, truyền, trôi đi, thông qua

    Giao thông & vận tải

    eo biển hẹp (đạo hàng)

    Toán & tin

    sự chuyển tác

    Xây dựng

    khuôn cán
    đường dốc đạo
    đường đốc đạo

    Kỹ thuật chung

    bước chạy
    bước chuyển
    chạy qua
    pass through
    chạy qua (dòng điện)
    chuyển qua
    display station pass-through
    chuyển qua trạm hiển thị
    overhead pass
    sự chuyển qua thẳng đứng
    pass over
    chuyển qua (trên đuờng)
    chuyển tiếp
    pass-by
    phần chuyển tiếp (từ đường ray một khổ với đường ray đôi)
    ngõ
    đèo
    đi qua
    đường dẫn

    Giải thích VN: Trong DOS, đây là con đường mà hệ điều hành phải theo để tìm ra một chương trình có khả năng chạy được, đang lưu trữ trong một thư mục phụ.

    by pass gate
    cửa đường dẫn dòng
    fish pass
    đường dẫn cá
    eo biển
    lối đi
    lớp hàn
    luồng
    double-pass boiler
    nồi hơi hai luồng
    fish pass
    luồng cá
    fish pass
    luồng dẫn cá
    low-pass equivalent
    đương lượng thông thấp
    pass party
    luồng chuyển cá
    hẻm núi
    quá
    qua mặt
    sự chạy suốt
    sự đi qua
    rãnh cán
    breaking-down pass
    rãnh cản phá (cán)
    edging pass
    rãnh cán gờ
    edging pass
    rãnh cán tạo mép
    pass line
    đường (tâm rãnh) cán
    pass line speed
    tốc độ trong rãnh cán
    pass templet
    dưỡng (rãnh) cán
    rãnh hình
    blooming pass
    rãnh hình cán phá
    cogging pass
    rãnh hình cáp phá
    sự thao tác
    sự thực hiện
    thông qua
    band pass
    dải thông qua
    band pass
    giải thông qua
    pass band
    băng thông qua
    pass key
    khóa thông qua
    truyền qua
    pass-through
    sự truyền qua
    pass-through function
    chức năng truyền qua
    pass-through simulation
    sự mô phỏng truyền qua
    pass-through virtual circuit
    mạch ảo truyền qua
    vượt
    mountain pass road
    đường vượt đèo
    mountain pass road
    đường vượt núi
    vượt qua
    vượt quá

    Kinh tế

    đường dẫn cá
    giấy thông hành
    customs pass
    giấy thông hành hải quan
    free pass
    giấy thông hành miễn phí

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    verb
    befall , blow past , catch , come off , come to pass , come up , crawl , cross , cruise , depart , develop , drag , fall out , fare , flow , fly , fly by , get ahead , give , glide , glide by , go , go past , happen , hie , journey , lapse , leave , linger , move , occur , pass away , pass by , proceed , progress , push on , reach , repair , rise , roll , run , run by , run out , slip away , take place , transpire , travel , wend , exceed , excel , go beyond , go by , leave behind , outdistance , outdo , outgo , outrace , outshine , outstrip , shoot ahead of , surmount , top , transcend , answer , do , get through , matriculate , pass muster , qualify , suffice , suit , buck , convey , deliver , exchange , hand , hand over , kick , let have , relinquish , send , shoot , throw , transmit , blow over * , cash in , close , decease , demise , die , disappear , discontinue , dissolve , drop , dwindle , ebb , end , evaporate , expire , fade , melt away , perish , peter out * , stop , succumb , terminate , vanish , wane , accept , adopt , approve , authorize , become law , become ratified , become valid , be established , be ordained , be sanctioned , carry , decree , engage , establish , ordain , pledge , promise , ratify , sanction , undertake , validate , vote in , claim , declare , pronounce , state , utter , decline , discount , disregard , fail , forget , ignore , miss , neglect , not heed , omit , overlook , pass on , pass up , refuse , skip , slight , defecate , discharge , eliminate , emit , empty , evacuate , excrete , expel , exude , give off , send forth , void , remove , peregrinate , trek , trip , overhaul , overtake , best , better , outmatch , outrun , track , transit , traverse , elapse

    Từ trái nghĩa

    Bóng đá

    chuyền
    pass the ball
    chuyền bóng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X