• Revision as of 03:31, ngày 6 tháng 1 năm 2010 by Htdat (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Tiêu bản:ʌnˈveɪl

    Thông dụng

    Động từ

    Bỏ mạng che mặt
    Khánh thành (tượng đài), bỏ màn (trong một buổi lễ công cộng)
    Trình bày công khai, tuyên bố công khai; để lộ, tiết lộ
    to unveil a secret
    tiết lộ một điều bí mật

    Hình Thái Từ

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    verb
    conceal , hide , veil

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X