• /ɪkˈspoʊz/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Phơi ra
    Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
    to expose crime
    vạch trần tội ác
    to expose someone
    vạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
    Bày ra để bán, trưng bày
    Đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
    to expose someone to danger
    đặt ai vào tình thế hiểm nguy
    ( động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
    exposed to the south
    xoay về hướng nam
    Vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
    (nhiếp ảnh) phơi sáng (phim ảnh)

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    trình bày

    Kỹ thuật chung

    lộ sáng
    phơi sáng
    phơi bày
    trình bày

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X