• Revision as of 19:12, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (giải phẫu) cùi tay, khuỷ tay
    (kiến trúc) chân quỳ, trụ (để đỡ trần nhà...)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    Chân quỳ/ Trụ đỡ đầu nhà

    Giải thích EN: A scrolled bracket or console that supports a cornice above a door or window.

    Giải thích VN: Một cấu trúc côngxon hoặc thanh đỡ hình cuộn dùng để đỡ mái đua phía trên cửa ra vào hoặc cửa sổ.

    Oxford

    N.

    (pl. -es) Archit.
    A console, usu. of two volutes,supporting or appearing to support a cornice.
    Each of a pairof projections on either side of a block of stone etc. forlifting or repositioning. [L f. Gk agkon elbow]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X