• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== Cách viết khác amidst ===Giới từ=== =====Giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))===== ::amid a remote hamlet [[ali...)
    So với sau →

    03:34, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác amidst

    Giới từ

    Giữa, ở giữa ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    amid a remote hamlet alive with such outlaws, her family always abides strictly by all the governmental regulations
    giữa một cái ấp hẻo lánh đầy dãy những kẻ bất lương như thế, gia đình cô ta vẫn luôn nghiêm chỉnh chấp hành mọi quy định của chính quyền

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Prep.

    Mid, in or into the middle or midst or centre of,amongst, among, surrounded by, in the thick of, Literary amidst:She is sitting in her cottage, Amid the flowers of May. Withoutfurther ado, she plunged amid the waves.

    Oxford

    Prep.

    (also amidst) 1 in the middle of.
    In the course of.[ME amidde(s) f. OE on ON + MID(1)]

    Tham khảo chung

    • amid : Corporateinformation
    • amid : bized

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X