• (Khác biệt giữa các bản)
    Hiện nay (07:31, ngày 1 tháng 2 năm 2012) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    Dòng 3: Dòng 3:
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[rope]] [[that]] [[moves]] [[an]] [[intense]] [[flame]] [[along]] [[at]] [[a]] [[steady]] [[rate]], [[used]] [[to]] [[ignite]] [[safety]] [[fuses]] [[sequentially]].
    ''Giải thích EN'': [[A]] [[rope]] [[that]] [[moves]] [[an]] [[intense]] [[flame]] [[along]] [[at]] [[a]] [[steady]] [[rate]], [[used]] [[to]] [[ignite]] [[safety]] [[fuses]] [[sequentially]].
    ''Giải thích VN'': Một dây để di chuyển một ngọn lửa tại một tỉ lệ nhất định, sau đó được sử dụng để đốt cháy cầu chì an toàn.
    ''Giải thích VN'': Một dây để di chuyển một ngọn lửa tại một tỉ lệ nhất định, sau đó được sử dụng để đốt cháy cầu chì an toàn.
     +
    ===Địa chất===
     +
    =====dây dẫn lửa, dây cháy chậm =====
    [[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]]
    [[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]]

    Hiện nay

    Kỹ thuật chung

    dây kíp nổ

    Giải thích EN: A rope that moves an intense flame along at a steady rate, used to ignite safety fuses sequentially. Giải thích VN: Một dây để di chuyển một ngọn lửa tại một tỉ lệ nhất định, sau đó được sử dụng để đốt cháy cầu chì an toàn.

    Địa chất

    dây dẫn lửa, dây cháy chậm

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X