• Thông dụng

    Danh từ

    Luồng không khí

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    thổi không khí
    air blast injection
    sự phun thổi không khí

    Xây dựng

    máy thổi gió

    Điện lạnh

    sự quạt gió tăng cường
    sự thổi gió mạnh

    Kỹ thuật chung

    luồng gió
    luồng khí

    Giải thích EN: Any strong jet of air produced mechanically.Mining Engineering. a disturbance in underground workings accompanied by a strong rush of air. Giải thích VN: Luồng khí mạnh tạo ra bằng phương pháp cơ học. Trong ngành mỏ: sự gián đoạn công việc trong hầm mỏ kèm theo một luồng khí mạnh.

    gió
    nổ
    máy quạt gió
    phun khí
    sóng hơi do nổ
    sự thổi khí

    Địa chất

    sóng nổ tuyến trong không khí, sóng không khí, sự va đập không khí sinh ra sau khi nổ mìn, sóng nổ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X