• (đổi hướng từ Consecrating)
    /'kɔnsikreit/

    Thông dụng

    Tính từ

    Được cúng, được đem dâng (cho ai)
    Được phong thánh; thánh hoá

    Ngoại động từ

    Hiến dâng
    to consecrate one's life to the service of the country
    hiến dâng đời mình cho đất nước
    (tôn giáo) cúng
    (tôn giáo) tôn phong (giám mục)
    (tôn giáo) phong thánh; thánh hoá

    hình thái từ


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ trái nghĩa

    verb
    deprecate

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X