• /dʌf/

    Thông dụng

    Danh từ

    (tiếng địa phương) bột nhào
    Bánh putđinh nho khô ( (thường) plum duff)

    Ngoại động từ

    (từ lóng) làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng...)
    ( Uc) ăn trộm và đổi dấu (súc vật)
    (môn gôn) đánh lỗi, đánh trật (quả bóng)

    Tính từ

    Tồi, không có giá trị

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    bụi than
    than cám

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X