• /´pʌfi/

    Thông dụng

    Tính từ .so sánh

    Thổi phù; phụt ra từng luồng, có gió từng luồng
    Phù, phồng, sưng húp

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    béo phị
    phồng ra

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adjective
    flat , tight , unswollen

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X