• /skænt/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hiếm, vừa đủ; không nhiều lắm, ít
    to be scant of speech
    ít nói
    scant of breath
    ngắn hơi

    Ngoại động từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) hà tiện, cho nhỏ giọt

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    thiếu (cân lượng...)
    thiếu (cân, lượng)

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    adjective
    exiguous , poor , puny , scanty , skimpy , spare , sparse , stingy , thin

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X