• /sə´pra:nou/

    Thông dụng

    Danh từ

    Số nhiều: sopranos, soprani
    (âm nhạc) giọng nữ cao
    Người hát giọng nữ cao (như) sopranist
    Nhạc cho giọng nữ cao, bè xôpranô
    Nhạc cụ có trong âm vực gần với âm vực của giọng nữ cao
    soprano, mezzo-soprano, contralto
    Giọng nữ, từ cao đến trầm
    countertenor, tenor, baritone, bass
    Giọng nam, từ cao đến trầm

    Phó từ

    Bằng giọng hát nữ cao
    she sings soprano
    cô ấy hát giọng nữ cao


    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X