• /'tenə(r)/

    Thông dụng

    Danh từ

    Lề thói hằng ngày
    Phương hướng chung, tiến trình chung
    Ý nghĩa chung, chiều hướng chung, tinh thần chung; nội dung chính
    the tenor of his speech
    tinh thần chung (nội dung chính) bài nói của ông ta
    Kỳ hạn (hối phiếu)
    (pháp lý) bản sao (tài liệu)
    (âm nhạc) giọng têno, giọng nam cao; ca sĩ có giọng nam cao, ca sĩ có giọng têno
    (âm nhạc) bè têno (phần nhạc viết cho giọng nam cao)
    (âm nhạc) kèn têno (nhạc cụ có âm vực của giọng nam cao)
    a tenor saxophone
    kèn sắcxô têno

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    lượng chứa
    hàm lượng

    Kinh tế

    bản sao chính xác
    nội dung (của một văn kiện...)
    văn bản chính xác

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    bass

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X