• (đổi hướng từ Summonsed)
    /´sʌmənz/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự gọi đến, sự triệu đến; lời triệu tập
    (pháp lý) lệnh đòi ra toà; trát đòi hầu toà
    to serve a summons on someone
    gửi trát đòi ai ra hầu toà

    Ngoại động từ

    (pháp lý) đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà, gọi ra hầu toà

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    trát đòi hầu tòa

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X