• (đổi hướng từ Trilled)
    /tril/

    Thông dụng

    Danh từ

    Âm rung (của tiếng nói hay tiếng chim hót)
    (âm nhạc) sự láy rền, tiếng láy rền (tiếng của hai nốt một âm hay một bán âm riêng rẽ chơi hoặc hát nhiều lần nốt nọ sau nốt kia)
    (ngôn ngữ học) âm rung (âm của tiếng nói tạo nên bằng cách đọc 'r' trong khi rung lưỡi)

    Động từ

    (âm nhạc) láy rền, làm tiếng rung
    Đọc rung tiếng, đọc uốn lưỡi
    to trill the letter "r"
    đọc rung chữ " r"

    Hình Thái Từ

    Chuyên ngành

    Vật lý

    sự ngân rung

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X