• Tính từ

    Cần thiết
    Condition indispensable pour réussir
    điều kiện cần thiết để thành công
    Il est indispensable d'y aller
    cần phải đi đến đó
    Phản nghĩa Inutile, superflu
    (từ cũ; nghĩa cũ) không thể miễn trừ

    Danh từ giống đực

    Cái cần thiết, điều cần thiết
    Faire l'indispensable
    làm điều cần thiết

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X