• Ngoại động từ

    Làm chuyển động, chuyển, lay động
    Mouvoir une pierre
    chuyển một hòn đá
    Machine mue par l'électricité
    máy chuyển động bằng điện, máy chạy bằng điện
    Thúc đẩy
    Être mu par un noble idéal
    do một lý tưởng cao thượng thúc đẩy
    Phản nghĩa Arrêter, encha†ner, fixer, immobiliser, paralyser, river, freiner

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X