• Ngoại động từ

    Buộc, bắt buộc
    Votre devoir vous y oblige
    bổn phận buộc anh phải làm thế
    Giúp đỡ
    Obliger ses amis
    giúp đỡ bạn bè
    vous n'obligerez pas un ingrat
    xin ông tin rằng tôi không bao giờ quên ơn ông
    Phản nghĩa Affranchir, dispenser; exempter; désobliger.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X