• Ngoại động từ

    Làm cho bình tâm, làm cho bình tĩnh
    Cette bonne nouvelle le rasséréna
    tin vui ấy đã làm cho anh ta bình tâm
    (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho quanh tạnh lại
    Un vent qui rasséréna le ciel
    ngọn gió làm cho trời quanh tạnh lại

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X