• Tự động từ

    đợi (đến khi khác thuận tiện mới hành động)
    Préférer se réserver pour une autre occasion
    thích đợi đến kịp khác
    (thể dục thể thao) giữ sức lúc đầu
    Dành bụng (ăn món khác, bữa ăn khác)
    Dành lại làm vào lúc khác
    Se réserver de faire quelque chose
    dành việc gì làm vào lúc khác

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X