• Ngoại động từ

    để dành
    Réserver quelque argent
    để dành ít tiền
    Dành (cho)
    On vous a réservé cette place
    người ta dành chỗ này cho anh
    Pouvez-vous me réserver deux mètres de cette étoffe?
    ông có thể dành cho tôi hai mét vải này không?
    réserver ses places dans le train
    dành chỗ trên xe lửa, giữ trước chỗ trên xe lửa
    Cela me réserve bien des surprises
    cái đó dành cho tôi nhiều điều bất ngờ
    Dành để, dùng để
    à quoi réservez-vous cela?
    anh dành cái đó để làm gì thế?
    (nghệ thuật) chừa ra (những khoảng ở bức tranh, bức khắc axit...)

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X