• Tự động từ

    Rút ra khỏi, thoát khỏi
    Se tirer d'une situation délicate
    thoát ra khỏi một tình thế khó xử
    Làm tròn
    Il s'est bien tiré de sa mission
    anh ấy đã làm tròn nhiệm vụ được giao
    Kéo dài
    La séance se tire
    �� buổi họp kéo dài
    Sệ ra, dài ra
    Ses joues se tirent
    �� má bà ta sệ ra
    Chuồn đi
    Il s'est tiré en douce
    �� nó len lén chuồn đi
    s'en tirer
    khỏi bệnh, thoát khỏi khó khăn; (thân mật) xoay xở cho qua ngày
    se tirer d'affaire affaire
    affaire

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X