• Danh từ giống cái

    Sự rung chuyển; chấn động
    Une violente secousse
    sự rung chuyển mạnh
    Secousse de tremblement de terre
    sự rung chuyển động đất
    Les secousses d'une révolution
    những chấn động của một cuộc cách mạng
    (nghĩa bóng) mối xúc động, mối choáng váng
    C'était pour lui une terrible secousse
    đó là một mối choáng váng ghê gớm đối với anh ta
    il n'en fiche pas une secousse
    (thân mật) nó chẳng làm gì cả
    par secousse
    từng đợt, từng hồi

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X