• Tính từ giống cái

    venu
    venu

    Danh từ giống cái

    Sự đến, lúc đến
    Annoncer la venue d'un ami
    báo tin một người bạn đến
    Sự phát triển
    Arbre d'une belle venue
    cây phát triển tốt
    à la bonne venue
    không chuẩn bị gì
    Chanter à la bonne venue
    �� hát không chuẩn bị gì
    allées et venues allée
    allée
    toute d'une venue
    không khúc khuỷu (thân cây), thẳng đuột (bức tượng...); thẳng thắn
    Un caractère toute d'une venue
    �� tính tình thẳng thắn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X