• Thông dụng

    Động từ

    To place; to cut; to set; to stand
    để cuốn sách lên bàn
    To place a book on the table
    To let; to leave; to keep
    để bạn chờ ngoài cửa
    to keep a friend waiting at the door
    to wear (hair, beard)
    the way Amish women wear their hair also is a symbol of faith - để tóc
    wear one's beard để râu
    For; so that; in order
    để làm
    ? What for?

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X