• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    base mark
    base station

    Giải thích VN: Vị trí đóng vai trò điểm khởi đầu của một khảo [[sát. ]]

    Giải thích EN: The location that serves as the starting point of a survey.

    benchmark
    bài toán điểm mốc
    benchmark problem
    phép thử điểm mốc
    benchmark test
    cardinal point
    control point
    datum point
    guiding mark
    landmark
    điểm mốc địa hình
    topographic landmark
    mark
    điểm mốc tạm thời
    temporarily bench mark
    origin
    origin (coordinates)
    punch mark
    reference mark
    reference point
    starting point

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X