• Thông dụng

    To patch up
    góp nhặt phụ tùng để chắp thành một chiếc máy
    to patch up gathered old parts into a machine
    kế hoạch chắp
    a patchedup plan
    lối làm ăn chắp
    a style of work consisting in patching up things, an unsystematic style of work

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X