• Thông dụng

    Tính từ.

    Good; happy.
    không tin tức tức tin lành
    no news is good news.
    Gentle; mild.
    lành như bụt
    gentle as a lamb.

    Động từ.

    To heal; to skin over.
    vết thương chưa lành
    the wound has never healed yet.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X