• Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    antechamber
    ante-room
    concourse
    entrance
    tiền sảnh khách sạn
    hotel entrance hall
    tiền sảnh phân tỏa
    distribution entrance hall
    entrance hall
    tiền sảnh khách sạn
    hotel entrance hall
    tiền sảnh phân tỏa
    distribution entrance hall
    exedra
    foyer
    hallway
    lobby
    vestibule

    Giải thích VN: Một lối đi, hành lang hoặc phòng kín nằm giữa cửa hoặc phòng bên ngoài bên trong của một ngôi [[nhà. ]]

    Giải thích EN: An enclosed passage, hall, or chamber located between the outer and interior doors or rooms of a building..

    tiền sảnh khách sạn
    hotel vestibule

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X