• Thông dụng

    Danh từ

    Side, edge, face
    hai bên đường
    the two roadsides
    bên kia núi bên này sông
    on the far side there are mountains, on the near side there is a river
    mâu thuẫn bên trong
    inside contradictions, inner contradictions, internal contradictions
    bên nguyên bên bị
    the side (party) of the plaintiff and that of the defendant
    đứng bên nhau
    to stand side by side
    tỉnh bên
    the province located at one's side, the nearby province
    làng bên cạnh
    the village located at one's side, the nearby village
    bên cạnh thành tích còn một số khuyết điểm
    side by side with (alongside) achievements. there are still some shortcomings
    Nằm nghe tiếng ếch bên tai Giật mình còn tưởng tiếng ai gọi đò
    Lying awake, one heard frogs croaking by the side of one's ears (close to one's ears), And one startled and thought somebody was calling out for the ferry
    cạnh bên của lăng trụ
    the lateral edge of a prism
    mặt bên
    lateral face
    Aspect, respect

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X