• Sélancer; se jeter; se précipiter
    Nhao thẳng tới
    sélancer tout droit vers
    Émerger sortir (de leau...)
    nhao lên mặt nước
    poisson qui sort sa tête de leau
    Sagiter; sélever avec agitation
    Quần chúng nhao lên
    la foule sagite
    nhao nhao
    (redoublement sens plus fort)
    Nhao nhao phản đối
    ��sélever avec agitation et protester bruyamment

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X