• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Hầu như chắc chắn===== ::probably not ::chắc là không == Từ điển Kỹ thuật chung == ===Nghĩa chuyên ngàn...)
    Hiện nay (08:43, ngày 17 tháng 2 năm 2012) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´prɔbəbli</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Phó từ===
    ===Phó từ===
    -
    =====Hầu như chắc chắn=====
    +
    =====Có khả năng, có lẽ, có thể=====
    ::[[probably]] [[not]]
    ::[[probably]] [[not]]
    -
    ::chắc là không
    +
    ::Có khả năng(Có lẽ) là không
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====có lẽ=====
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Adv.===
    +
    -
    =====(very) likely, in all likelihood, in all probability,undoubtedly, doubtlessly, indubitably, unquestionably,presumably, quite, all things considered, to all intents andpurposes, possibly, perhaps, Colloq as likely as not, quite:She is probably the best tennis player in the world at themoment.=====
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]
    +
    =====có lẽ=====
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====adverb=====
     +
    :[[apparently]] , [[as likely as not]] , [[assumably]] , [[as the case may be]] , [[believably]] , [[dollars to doughnuts ]]* , [[doubtless]] , [[expediently]] , [[feasibly]] , [[imaginably]] , [[in all likelihood]] , [[in all probability]] , [[like enough]] , [[maybe]] , [[most likely]] , [[no doubt]] , [[one can assume]] , [[perchance]] , [[perhaps]] , [[plausibly]] , [[possibly]] , [[practicably]] , [[presumably]] , [[presumptively]] , [[reasonably]] , [[seemingly]] , [[to all appearances]] , [[apparent]] , [[feasible]] , [[likely]] , [[supposedly]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====adverb=====
     +
    :[[improbably]] , [[unlikely]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]]

    Hiện nay

    /´prɔbəbli/

    Thông dụng

    Phó từ

    Có khả năng, có lẽ, có thể
    probably not
    Có khả năng(Có lẽ) là không

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    có lẽ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X