• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Tính từ=== =====(vật lý) (thuộc) ion===== == Từ điển Hóa học & vật liệu== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====iđonic===== === Ngu...)
    Hiện nay (09:43, ngày 7 tháng 2 năm 2012) (Sửa) (undo)
    n (Thêm nghĩa địa chất)
     
    (3 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ai´ɔnik</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    ===Tính từ===
    ===Tính từ===
    - 
    =====(vật lý) (thuộc) ion=====
    =====(vật lý) (thuộc) ion=====
    -
     
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    == Hóa học & vật liệu==
    +
    ===Toán & tin===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====(vật lý ) (thuộc) iôn=====
    -
    =====iđonic=====
    +
    === Hóa học & vật liệu===
    -
     
    +
    =====iđonic=====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    === Xây dựng===
    -
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=ionic ionic] : Chlorine Online
    +
    =====kiến trúc Ionic=====
    -
     
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====kiến trúc Ionic=====
    +
    -
     
    +
    ''Giải thích EN'': [[The]] [[second]] [[major]] [[order]] [[of]] [[Greek]] [[architecture]] ([[about]]450-339 [[BC]]), [[characterized]] [[by]] [[the]] [[spiral]] [[scrolls]] (volutes) [[on]] [[its]] [[capital]].
    ''Giải thích EN'': [[The]] [[second]] [[major]] [[order]] [[of]] [[Greek]] [[architecture]] ([[about]]450-339 [[BC]]), [[characterized]] [[by]] [[the]] [[spiral]] [[scrolls]] (volutes) [[on]] [[its]] [[capital]].
    - 
    ''Giải thích VN'': Thức kiến trúc Hy lạp được ưa chuộng thứ hai (thời kỳ từ khoảng năm 450 đến 339 trước Công Nguyên) được tiêu biểu bởi các cuộn xoáy (xoắn ốc) trên chóp.
    ''Giải thích VN'': Thức kiến trúc Hy lạp được ưa chuộng thứ hai (thời kỳ từ khoảng năm 450 đến 339 trước Công Nguyên) được tiêu biểu bởi các cuộn xoáy (xoắn ốc) trên chóp.
    ::[[ionic]] [[order]]
    ::[[ionic]] [[order]]
    ::phong cách kiến trúc ionic
    ::phong cách kiến trúc ionic
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    === Kỹ thuật chung ===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====iôn=====
    -
    =====iôn=====
    +
    ===Địa chất===
    -
     
    +
    =====thuộc ion, có ion =====
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===Adj.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Of, relating to, or using ions.=====
    +
    -
    =====Ionically adv.=====
    +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại:Toán & tin]]
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +

    Hiện nay

    /ai´ɔnik/

    Thông dụng

    Tính từ

    (vật lý) (thuộc) ion

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) (thuộc) iôn

    Hóa học & vật liệu

    iđonic

    Xây dựng

    kiến trúc Ionic

    Giải thích EN: The second major order of Greek architecture (about450-339 BC), characterized by the spiral scrolls (volutes) on its capital. Giải thích VN: Thức kiến trúc Hy lạp được ưa chuộng thứ hai (thời kỳ từ khoảng năm 450 đến 339 trước Công Nguyên) được tiêu biểu bởi các cuộn xoáy (xoắn ốc) trên chóp.

    ionic order
    phong cách kiến trúc ionic

    Kỹ thuật chung

    iôn

    Địa chất

    thuộc ion, có ion

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X