• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ, số nhiều susceptibilities=== =====Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm===== ::susceptibility to...)
    Hiện nay (19:09, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (One intermediate revision not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    Dòng 18: Dòng 16:
    == Hóa học & vật liệu==
    == Hóa học & vật liệu==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====khả năng cảm biến=====
    +
    =====khả năng cảm biến=====
    == Y học==
    == Y học==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====tính mẫn cảm=====
    +
    =====tính mẫn cảm=====
    == Điện lạnh==
    == Điện lạnh==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====độ cảm ứng (từ)=====
    +
    =====độ cảm ứng (từ)=====
    == Điện==
    == Điện==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====tính cảm=====
    +
    =====tính cảm=====
    == Điện lạnh==
    == Điện lạnh==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====tính nhạy cảm (an toàn máy tính)=====
    +
    =====tính nhạy cảm (an toàn máy tính)=====
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====độ cảm=====
    +
    =====độ cảm=====
    -
    =====độ cẩm (điện)=====
    +
    =====độ cẩm (điện)=====
    ::[[dielectric]] [[susceptibility]]
    ::[[dielectric]] [[susceptibility]]
    ::độ cảm điện môi
    ::độ cảm điện môi
    Dòng 48: Dòng 46:
    ::[[electromagnetic]] [[susceptibility]]
    ::[[electromagnetic]] [[susceptibility]]
    ::độ cảm điện từ
    ::độ cảm điện từ
    -
    =====độ nhạy=====
    +
    =====độ nhạy=====
    ::[[frost]] [[susceptibility]]
    ::[[frost]] [[susceptibility]]
    ::độ nhạy cảm băng giá
    ::độ nhạy cảm băng giá
    ::[[susceptibility]] [[of]] [[gasoline]]
    ::[[susceptibility]] [[of]] [[gasoline]]
    ::độ nhạy của xăng
    ::độ nhạy của xăng
    -
    =====tính nhạy cảm=====
    +
    =====tính nhạy cảm=====
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(pl. -ies) 1 the state of being susceptible.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====(in pl.) aperson's sensitive feelings.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Physics the ratio ofmagnetization to a magnetizing force.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=susceptibility susceptibility] : National Weather Service
    +
    ==Các từ liên quan==
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Y học]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Điện]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[liability]] , [[openness]] , [[susceptibleness]] , [[vulnerability]] , [[vulnerableness]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Hóa học & vật liệu]][[Thể_loại:Y học]][[Thể_loại:Điện lạnh]][[Thể_loại:Điện]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay


    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ, số nhiều susceptibilities

    Tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm
    susceptibility to persuasion
    tính dễ bị thuyết phục
    ( số nhiều) tính dễ tự ái

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    khả năng cảm biến

    Y học

    Nghĩa chuyên ngành

    tính mẫn cảm

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    độ cảm ứng (từ)

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    tính cảm

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    tính nhạy cảm (an toàn máy tính)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    độ cảm
    độ cẩm (điện)
    dielectric susceptibility
    độ cảm điện môi
    electric susceptibility
    độ cảm điện môi
    electromagnetic susceptibility
    độ cảm điện từ
    độ nhạy
    frost susceptibility
    độ nhạy cảm băng giá
    susceptibility of gasoline
    độ nhạy của xăng
    tính nhạy cảm

    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X