• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Người thích thú đùa; người hay pha trò===== =====(từ lóng) anh chàng, cu cậu, gã, thằ...)
    Hiện nay (12:59, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´dʒoukə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 21: Dòng 14:
    =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không ai nghĩ ra=====
    =====(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không ai nghĩ ra=====
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====quân phăng teo=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====quân bài hoang=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Jokester, comedian, comedienne, funny man, humorist,jester, comic, clown, wag, wit, punster, droll, zany, merryandrew, buffoon, trickster, prankster, Colloq card, gagster, gagman, kidder: Give him a drink and a funny hat and Roger thinkshe's the greatest joker in the world. 2 US catch, hitch, snag,drawback, trap, twist, pitfall, fine or small print, Colloqcatch-22, no-win situation, Taboo nigger in the woodpile: Thejoker is that whoever treats the patients catches the disease.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====A person who jokes.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Sl. a fellow; a man.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Aplaying-card usu. with a figure of a jester, used in some gamesesp. as a wild card.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====US a clause unobtrusively inserted in abill or document and affecting its operation in a way notimmediately apparent.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====An unexpected factor or resource.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Tham khảo chung ==
    +
    -
    *[http://usasearch.gov/search?affiliate=nws.noaa.gov&v%3Aproject=firstgov&query=joker joker] : National Weather Service
    +
    ===Toán & tin===
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=joker joker] : Corporateinformation
    +
    =====(lý thuyết trò chơi ) quân phăng teo=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====quân bài hoang=====
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[actor]] , [[banana]] , [[buffoon]] , [[card ]]* , [[clown]] , [[comedian]] , [[comic]] , [[cutup]] , [[droll]] , [[farceur]] , [[fool]] , [[funster]] , [[gagster]] , [[humorist]] , [[jester]] , [[jokesmith]] , [[jokester]] , [[josher]] , [[kidder]] , [[life of the party]] , [[prankster]] , [[punster]] , [[quipster]] , [[second banana ]]* , [[stand-up comic]] , [[stooge]] , [[straight person]] , [[top banana ]]* , [[trickster]] , [[wag]] , [[wisecracker]] , [[wit]] , [[funnyman]] , [[zany]] , [[card]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Kỹ thuật chung ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]][[Thể_loại: Tham khảo chung ]]

    Hiện nay

    /´dʒoukə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người thích thú đùa; người hay pha trò
    (từ lóng) anh chàng, cu cậu, gã, thằng cha
    Quân bài J
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khoản mánh khoé (có thể hiểu nhiều cách, lồng vào một văn kiện để dễ đưa người ta vào tròng)
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điều khó khăn ngầm, điều khó khăn không ai nghĩ ra

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (lý thuyết trò chơi ) quân phăng teo

    Kỹ thuật chung

    quân bài hoang

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X