• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Sự tái sinh, sự phục hồi===== =====Sự cải tạo, sự đổi mới, sự phục hưng===== ...)
    Hiện nay (17:37, ngày 25 tháng 2 năm 2009) (Sửa) (undo)
     
    (4 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">ri¸dʒenə´reiʃən</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 17: Dòng 10:
    =====Sự tự cải tạo=====
    =====Sự tự cải tạo=====
    -
    == Xây dựng==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Toán & tin===
    -
    =====sự hồi dưỡng=====
    +
    =====(vật lý ) sự tái sinh; sự biến đổi; (máy tính ) ghi lại=====
    -
    == Điện==
     
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
     
    -
    =====sự hồi tiếp=====
     
    -
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    +
    === Y học===
     +
    =====(sự) tái sinh, tái tạo=====
    -
    == Điện tử & viễn thông==
    +
    ===Cơ - Điện tử===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====Sự tái sinh, sự hoàn nhiệt, sự phục hồi thông tin=====
    -
    =====sự khôi phục lại=====
    +
    -
    == Đo lường & điều khiển==
    +
    === Xây dựng===
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    =====sự hồi dưỡng=====
    -
    =====sự tái sinh/hồi phục=====
    +
    === Điện===
     +
    =====sự hồi tiếp=====
    -
    == Điện==
    +
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    === Điện tử & viễn thông===
    -
    =====sự tái tạo lại=====
    +
    =====sự khôi phục lại=====
     +
    === Đo lường & điều khiển===
     +
    =====sự tái sinh/hồi phục=====
     +
    === Điện===
     +
    =====sự tái tạo lại=====
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
     +
    === Kỹ thuật chung ===
     +
    =====sự cải tạo=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    =====sự đổi mới=====
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====sự cải tạo=====
    +
    -
    =====sự đổi mới=====
    +
    =====sự hoàn nguyên=====
    -
    =====sự hoàn nguyên=====
    +
    =====sự hoàn nhiệt=====
    -
    =====sự hoàn nhiệt=====
    +
    =====sự khôi phục=====
    -
    =====sự khôi phục=====
    +
    =====sự phục hồi=====
    -
     
    +
    -
    =====sự phục hồi=====
    +
    ::[[pulse]] [[regeneration]]
    ::[[pulse]] [[regeneration]]
    ::sự phục hồi xung
    ::sự phục hồi xung
    Dòng 60: Dòng 53:
    ::[[storage]] [[regeneration]]
    ::[[storage]] [[regeneration]]
    ::sự phục hồi bộ nhớ
    ::sự phục hồi bộ nhớ
    -
    =====sự tái sinh=====
    +
    =====sự tái sinh=====
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    ''Giải thích VN'': Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.
    Dòng 75: Dòng 68:
    ::[[regeneration]] [[of]] [[electrolyte]]
    ::[[regeneration]] [[of]] [[electrolyte]]
    ::sự tái sinh chất điện phân
    ::sự tái sinh chất điện phân
    -
    =====sự tạo lại=====
    +
    =====sự tạo lại=====
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    =====chu kỳ hoàn nhiệt=====
    -
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=regeneration regeneration] : Corporateinformation
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====chu kỳ hoàn nhiệt=====
    +
    -
    =====chu kỳ tái sinh=====
    +
    =====chu kỳ tái sinh=====
    =====sự tái sinh=====
    =====sự tái sinh=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện]][[Category:Điện tử & viễn thông]][[Category:Đo lường & điều khiển]][[Category:Điện]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Cơ - Điện tử]] [[Category:Y học]]
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====noun=====
     +
    :[[metanoia]] , [[rebirth]]
     +
    [[Thể_loại:Toán & tin]]

    Hiện nay

    /ri¸dʒenə´reiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự tái sinh, sự phục hồi
    Sự cải tạo, sự đổi mới, sự phục hưng
    Sự tự cải tạo

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) sự tái sinh; sự biến đổi; (máy tính ) ghi lại

    Y học

    (sự) tái sinh, tái tạo

    Cơ - Điện tử

    Sự tái sinh, sự hoàn nhiệt, sự phục hồi thông tin

    Xây dựng

    sự hồi dưỡng

    Điện

    sự hồi tiếp

    Giải thích VN: Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.

    Điện tử & viễn thông

    sự khôi phục lại

    Đo lường & điều khiển

    sự tái sinh/hồi phục

    Điện

    sự tái tạo lại

    Giải thích VN: Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.

    Kỹ thuật chung

    sự cải tạo
    sự đổi mới
    sự hoàn nguyên
    sự hoàn nhiệt
    sự khôi phục
    sự phục hồi
    pulse regeneration
    sự phục hồi xung
    signal regeneration
    sự phục hồi tín hiệu
    storage regeneration
    sự phục hồi bộ nhớ
    sự tái sinh

    Giải thích VN: Là sự tiếp tín hiệu trở lại ngõ vào trong loại máy thu hồi tiếp, máy dao động từng chu kỳ sau từng thời gian dập tắt.

    activated sludge regeneration
    sự tái sinh bùn hoạt tính
    energy regeneration
    sự tái sinh năng lượng
    fuel regeneration
    sự tái sinh nhiên liệu
    oil regeneration
    sự tái sinh dầu
    pulse regeneration
    sự tái sinh xung
    regeneration of electrolyte
    sự tái sinh chất điện phân
    sự tạo lại

    Kinh tế

    chu kỳ hoàn nhiệt
    chu kỳ tái sinh
    sự tái sinh

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    noun
    metanoia , rebirth

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X