• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    Hiện nay (21:39, ngày 21 tháng 7 năm 2011) (Sửa) (undo)
     
    (2 intermediate revisions not shown.)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´ræʃnəlaiz</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 25: Dòng 18:
    *V-ed: [[Rationalized]]
    *V-ed: [[Rationalized]]
    -
    == Toán & tin ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====hữu tỷ hóa=====
    +
    -
     
    +
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    -
    *[http://foldoc.org/?query=rationalize rationalize] : Foldoc
    +
    -
     
    +
    -
    == Xây dựng==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
    =====hợp lý hóa=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    -
    =====hợp lý hóa=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Đồng nghĩa Tiếng Anh ==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====Make plausible or believable or understandable oracceptable or reasonable, make allowance(s) or excuses for,vindicate, account for, justify, excuse, reason away, explainaway: How can you rationalize taking my car without mypermission?=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Think through, reason out; apply logic to,ratiocinate: He warps the statistics to rationalize hisargument. The fundamentalists make no attempt to rationalizetheir literal interpretation of the Scripture.=====
    +
    -
     
    +
    -
    == Oxford==
    +
    -
    ===V.===
    +
    -
     
    +
    -
    =====(also -ise) 1 a tr. offer or subconsciously adopt a rationalbut specious explanation of (one's behaviour or attitude). bintr. explain one's behaviour or attitude in this way.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr.make logical and consistent.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. make (a business etc.) moreefficient by reorganizing it to reduce or eliminate waste oflabour, time, or materials.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. (often foll. by away) explainor explain away rationally.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Tr. Math. clear of surds.=====
    +
    -
     
    +
    -
    =====Intr. be or act as a rationalist.=====
    +
    -
    =====Rationalization n.rationalizer n.=====
    +
    === Toán & tin ===
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    =====hữu tỷ hóa=====
     +
    === Xây dựng===
     +
    =====hợp lý hóa=====
     +
    === Kinh tế ===
     +
    =====hợp lý hóa=====
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====verb=====
     +
    :[[account for]] , [[apply logic]] , [[cop a plea]] , [[cop out ]]* , [[deliberate]] , [[elucidate]] , [[excise]] , [[excuse]] , [[explain away]] , [[extenuate]] , [[give alibi]] , [[intellectualize]] , [[justify]] , [[make allowance]] , [[reason]] , [[reason out]] , [[reconcile]] , [[resolve]] , [[think]] , [[think through]] , [[vindicate]] , [[explain]]
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]][[Thể_loại:Toán & tin ]][[Thể_loại:Xây dựng]][[Thể_loại:Kinh tế ]][[Thể_loại:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Thể_loại:Từ điển Oxford]]

    Hiện nay

    /´ræʃnəlaiz/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Hợp lý hoá (một ngành sản xuất)
    Giải thích duy lý (tín ngưỡng...) làm cho (hành vi tư tưởng...) phù hợp với lẽ phải
    (toán học) hữu tỷ hoá

    Nội động từ

    Theo chủ nghĩa duy lý
    Hành động suy nghĩ theo chủ nghĩa duy lý

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    hữu tỷ hóa

    Xây dựng

    hợp lý hóa

    Kinh tế

    hợp lý hóa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X