• /´dʒʌsti¸fai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng
    the end justifies the means
    mục đích biện minh cho phương tiện (chấp nhận dùng cả phương cách bất chính để đạt mục đích)
    (ngành in) sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    khẳng định, xác minh, minh giải

    Điện lạnh

    biện minh

    Điện tử & viễn thông

    chỉnh khuôn

    Kỹ thuật chung

    bảo đảm
    căn chỉnh
    justify inhibit
    sự cấm căn chỉnh
    khẳng định

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X